Nghĩa tiếng Việt
- Không sợ, không kinh hoảng.tính từEN-VI Dict
- Không nao núng, thản nhiên, trơ trơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She remained unappalled by the messy room.
-
He was unappalled by the loud criticism.
/unəˈpɔːld/
unappalled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sợ, không kinh hoảng; Không nao núng, thản nhiên, trơ trơ.
She remained unappalled by the messy room.
He was unappalled by the loud criticism.