Nghĩa tiếng Việt
- Không được áp dụng; không được thi hành.tính từEN-VI Dict
- Chưa có ai làm đơn xin.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rule was unapplied in that case.
-
The job position remains unapplied for this month.
-
post still unapplied for
chỗ làm còn chưa ai đưa đơn xin