TanroDictionary Sổ từ

unapplied

/unəˈplaɪd/

Anh
0

unapplied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được áp dụng; không được thi hành; Chưa có ai làm đơn xin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được áp dụng; không được thi hành.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa có ai làm đơn xin.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rule was unapplied in that case.

  2. The job position remains unapplied for this month.

  3. post still unapplied for

    chỗ làm còn chưa ai đưa đơn xin