TanroDictionary Sổ từ

unappreciated

/ˌʌnəˈpriːʃieɪtɪd/

Anh
0

unappreciated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được quý chuộng, không được đánh giá cao; Không được thưởng thức, không được ưa thích; Không được đánh giá đúng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được quý chuộng, không được đánh giá cao.tính từEN-VI Dict
  2. Không được thưởng thức, không được ưa thích.tính từEN-VI Dict
  3. Không được đánh giá đúng.tính từEN-VI Dict
  4. Chưa được hiểu rõ, chưa được thấy rõ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His hard work felt unappreciated at school.

  2. The dish was unappreciated by the children.

  3. Her talent was unappreciated for years.

  4. The lesson remained unappreciated by many students.