Nghĩa tiếng Việt
- Không được biết, không được báo trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I was unapprised of the change in plans.
/unəprˈaɪzd/
unapprised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được biết, không được báo trước.
I was unapprised of the change in plans.