Nghĩa tiếng Việt
- Sẵn sàng để dùng.tính từEN-VI Dict
- Chưa dùng vào việc gì rõ rệt.tính từEN-VI Dict
- Không ai chiếm giữ, không thuộc của ai.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room was unappropriated and ready for use.
-
The old funds were still unappropriated.
-
This unappropriated blessing belongs to everyone now.
-
unappropriated blessing
(đùa cợt) của chưa ai rước đi (chỉ cô gái già)