Nghĩa tiếng Việt
- Không được tán thành, không được chấp thuận.tính từEN-VI Dict
- Không được chuẩn y.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His proposal was unapproved by the committee.
-
The unapproved form was removed from the desk.
/ʌnəprˈuːvd/
unapproved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tán thành, không được chấp thuận; Không được chuẩn y.
His proposal was unapproved by the committee.
The unapproved form was removed from the desk.