TanroDictionary Sổ từ

unapproved

/ʌnəprˈuːvd/

Anh
0

unapproved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tán thành, không được chấp thuận; Không được chuẩn y.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được tán thành, không được chấp thuận.tính từEN-VI Dict
  2. Không được chuẩn y.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His proposal was unapproved by the committee.

  2. The unapproved form was removed from the desk.