Nghĩa tiếng Việt
- Không tán thành, không chấp thuận.tính từEN-VI Dict
- Không chuẩn y.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave him an unapproving look.
-
The manager's tone was unapproving all morning.
/unəˈpruːvɪŋ/
unapproving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tán thành, không chấp thuận; Không chuẩn y.
She gave him an unapproving look.
The manager's tone was unapproving all morning.