Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng quy luật của kiến trúc.tính từEN-VI Dict
- Không am hiểu kiến trúc, không sành kiến trúc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The building's shape looked unarchitectural.
-
He gave an unarchitectural answer about the house.