Nghĩa tiếng Việt
- Không bị bắt.tính từEN-VI Dict
- Không thu hút (sự chú ý).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The missing witness remained unarrested.
-
The tiny detail went unarrested by my eye.
/unəˈrɛstɪd/
unarrested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị bắt; Không thu hút (sự chú ý).
The missing witness remained unarrested.
The tiny detail went unarrested by my eye.