Nghĩa tiếng Việt
- Không giả vờ; không giả tạo.tính từEN-VI Dict
- Mộc mạc; giản dị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unartful answer sounded honest.
-
The room had an unartful charm.
/unˈɑːtfl/
unartful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không giả vờ; không giả tạo; Mộc mạc; giản dị.
His unartful answer sounded honest.
The room had an unartful charm.