Nghĩa tiếng Việt
- Phát âm không rõ; không có cấu âm; không thành tiếng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby's speech was unarticulated.
/ˌənɑːrˈtɪkjəˌleɪtəd/
unarticulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát âm không rõ; không có cấu âm; không thành tiếng.
The baby's speech was unarticulated.