Nghĩa tiếng Việt
- Không thể xác minh, không thể xác định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The source of the leak was unascertainable.
/ˌʌnæsəˈteɪnəbl/
unascertainable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể xác minh, không thể xác định.
The source of the leak was unascertainable.