Nghĩa tiếng Việt
- Không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke unashamedly during the meeting.
/ˌənəˈʃeɪmdli/
unashamedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ.
She spoke unashamedly during the meeting.