Nghĩa tiếng Việt
- Không được yêu cầu, không được đề nghị; tự nguyện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave unasked-for help with the boxes.
/ˌənˈæsktfɜː/
unasked-for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được yêu cầu, không được đề nghị; tự nguyện.
She gave unasked-for help with the boxes.