Nghĩa tiếng Việt
- Không bị bắt nộp thuế, không bị đánh thuế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small house was unassessable for tax.
/unəˈsesəbl/
unassessable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị bắt nộp thuế, không bị đánh thuế.
The small house was unassessable for tax.