Nghĩa tiếng Việt
- Không thể giao cho được (công việc).tính từEN-VI Dict
- Không thể ấn định được.tính từEN-VI Dict
- Không thể chia phần được.tính từEN-VI Dict
- Không thể đổ cho được, không thể quy cho được (lý do).tính từEN-VI Dict
- Không thể nhường lại (tài sản).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This task is unassignable to one person.
-
The exact date was unassignable from the note.
-
The profit was unassignable among the workers.
-
The delay was unassignable to one reason.
-
The land was unassignable to another owner.