Nghĩa tiếng Việt
- Không xác định; không được ấn định, không được quy định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An unassigned seat waited by the window.
/ˌʌnəˈsaɪnd/
unassigned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xác định; không được ấn định, không được quy định.
An unassigned seat waited by the window.