Nghĩa tiếng Việt
- Không tiêu hoá được; chưa được đồng hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has much unassimilated knowledge in his head.
-
unassimilated knowledge
kiến thức chưa được tiêu hoá
/unəsˈɪmɪlˌeɪtɪd/
unassimilated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiêu hoá được; chưa được đồng hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
He has much unassimilated knowledge in his head.
unassimilated knowledge
kiến thức chưa được tiêu hoá