Nghĩa tiếng Việt
- Không được kết giao, không được liên kết, không được liên hợp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt unassociated with the local group.
/ʌnəsˈəʊsɪˌeɪtɪd/
unassociated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được kết giao, không được liên kết, không được liên hợp.
He felt unassociated with the local group.