Nghĩa tiếng Việt
- Không dịu bớt; không khuây, không nguôi.tính từEN-VI Dict
- Không thoả, không phỉ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her grief stayed unassuaged for many days.
-
His hunger was unassuaged after the small meal.
/unəswˈeɪdʒd/
unassuaged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dịu bớt; không khuây, không nguôi; Không thoả, không phỉ.
Her grief stayed unassuaged for many days.
His hunger was unassuaged after the small meal.