Nghĩa tiếng Việt
- Không được thừa nhận.tính từEN-VI Dict
- Không phải giả bộ, không phải giả tạo.tính từEN-VI Dict
- Không chịu trách nhiệm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The claim was unassumed and needed proof.
-
Her smile seemed unassumed and natural.
-
He stayed unassumed after the mistake.