TanroDictionary Sổ từ

unassumed

/unəˈsjuːmd/

Anh
0

unassumed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thừa nhận; Không phải giả bộ, không phải giả tạo; Không chịu trách nhiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được thừa nhận.tính từEN-VI Dict
  2. Không phải giả bộ, không phải giả tạo.tính từEN-VI Dict
  3. Không chịu trách nhiệm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The claim was unassumed and needed proof.

  2. Her smile seemed unassumed and natural.

  3. He stayed unassumed after the mistake.