Nghĩa tiếng Việt
- Không chắc chắn (kết quả).tính từEN-VI Dict
- Không quả quyết, không vững chắc (bước, dáng đi).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The result remained unassured until morning.
-
Her unassured steps showed she was tired.