TanroDictionary Sổ từ

unassured

/unəˈʃʊəd/

Anh
0

unassured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chắc chắn (kết quả); Không quả quyết, không vững chắc (bước, dáng đi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chắc chắn (kết quả).tính từEN-VI Dict
  2. Không quả quyết, không vững chắc (bước, dáng đi).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The result remained unassured until morning.

  2. Her unassured steps showed she was tired.