Nghĩa tiếng Việt
- Không phải là lực sĩ; không lực lưỡng.tính từEN-VI Dict
- Không thuộc về điền kinh, không thuộc về thể thao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unathletic, but he enjoyed long walks.
-
This game feels unathletic and slow.