TanroDictionary Sổ từ

unattached

/ˌʌnəˈtætʃt/

Anh
0

unattached là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị kiềm chế, không bị trói buộc, không bị ràng buộc; rảnh; Không bi tịch biên để trả nợ; Không ở phiên chế của đại đoàn (trung đoàn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị kiềm chế, không bị trói buộc, không bị ràng buộc; rảnh.tính từEN-VI Dict
  2. Không bi tịch biên để trả nợ.tính từEN-VI Dict
  3. Không ở phiên chế của đại đoàn (trung đoàn).tính từEN-VI Dict
  4. Không ở đại học nào (sinh viên).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unattached woman traveled around the world alone.

  2. He remained unattached after college.

  3. The soldier was unattached to any unit.

  4. She is an unattached student this year.

  5. unattached young lady

    cô gái chưa đính hôn với người nào cả