Nghĩa tiếng Việt
- Không bị kiềm chế, không bị trói buộc, không bị ràng buộc; rảnh.tính từEN-VI Dict
- Không bi tịch biên để trả nợ.tính từEN-VI Dict
- Không ở phiên chế của đại đoàn (trung đoàn).tính từEN-VI Dict
- Không ở đại học nào (sinh viên).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unattached woman traveled around the world alone.
-
He remained unattached after college.
-
The soldier was unattached to any unit.
-
She is an unattached student this year.
-
unattached young lady
cô gái chưa đính hôn với người nào cả