TanroDictionary Sổ từ

unattained

/unəˈteɪnd/

Anh
0

unattained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa bị chạm tới; Không bị hại, không bị tổn hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa bị chạm tới.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị hại, không bị tổn hại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby slept untouched and unattained.

  2. The flowers remained unattained by the storm.