Nghĩa tiếng Việt
- Không có người đi theo (hầu, giữ, chăm nom, phục dịch).tính từEN-VI Dict
- Không chăm sóc, bỏ mặc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car was left unattended in the rain.
-
The garden was unattended all summer.
/ˌʌnəˈtendɪd/
unattended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có người đi theo (hầu, giữ, chăm nom, phục dịch); Không chăm sóc, bỏ mặc.
The car was left unattended in the rain.
The garden was unattended all summer.