TanroDictionary Sổ từ

unattended

/ˌʌnəˈtendɪd/

Anh Thông dụng
0

unattended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có người đi theo (hầu, giữ, chăm nom, phục dịch); Không chăm sóc, bỏ mặc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có người đi theo (hầu, giữ, chăm nom, phục dịch).tính từEN-VI Dict
  2. Không chăm sóc, bỏ mặc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car was left unattended in the rain.

  2. The garden was unattended all summer.