TanroDictionary Sổ từ

unattentive

/unəˈtentɪv/

Anh
0

unattentive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chăm chú; lơ đãng; Không ân cần, không chu đáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chăm chú; lơ đãng.tính từEN-VI Dict
  2. Không ân cần, không chu đáo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She seemed unattentive during the lesson.

  2. The waiter was unattentive to our needs.