Nghĩa tiếng Việt
- Không chăm chú; lơ đãng.tính từEN-VI Dict
- Không ân cần, không chu đáo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She seemed unattentive during the lesson.
-
The waiter was unattentive to our needs.
/unəˈtentɪv/
unattentive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chăm chú; lơ đãng; Không ân cần, không chu đáo.
She seemed unattentive during the lesson.
The waiter was unattentive to our needs.