Nghĩa tiếng Việt
- Không bị làm yếu đi, không bị suy giảm đi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The signal remained unattenuated across the room.
/unəˈtenjueɪtɪd/
unattenuated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị làm yếu đi, không bị suy giảm đi.
The signal remained unattenuated across the room.