Nghĩa tiếng Việt
- Không sẵn sàng để dùng; không dùng được.tính từEN-VI Dict
- Không có giá trị (vé xe... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The printer is unavailable this afternoon.
-
That coupon is unavailable after today.
/ˌʌnəˈveɪləbl/
unavailable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sẵn sàng để dùng; không dùng được; Không có giá trị (vé xe... ).
The printer is unavailable this afternoon.
That coupon is unavailable after today.