Nghĩa tiếng Việt
- Không được báo thù; chưa được báo thù.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lost toy remained unavenged in memory.
/unəˈvɛndʒd/
unavenged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được báo thù; chưa được báo thù.
The lost toy remained unavenged in memory.