Nghĩa tiếng Việt
- Không ngăn ngừa được, không phòng ngừa được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flood was unaverted by the barrier.
/unəˈvɜːtɪd/
unaverted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ngăn ngừa được, không phòng ngừa được.
The flood was unaverted by the barrier.