Nghĩa tiếng Việt
- Không được đánh thức, không được thức tỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child stayed unawakened until noon.
/unəˈweɪkənd/
unawakened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đánh thức, không được thức tỉnh.
The child stayed unawakened until noon.