Nghĩa tiếng Việt
- Sự không biết, sự không hay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unawareness of the rule caused trouble.
/əˈwɛrnəs/
unawareness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không biết, sự không hay.
His unawareness of the rule caused trouble.