TanroDictionary Sổ từ

unawares

/ˌʌnəˈweəz/

Anh Thông dụng
0

unawares là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất ngờ, thình lình, chợt; Do vô ý, do sơ xuất; không chủ ý, lỡ ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất ngờ, thình lình, chợt.DEN-VI Dict
  2. Do vô ý, do sơ xuất; không chủ ý, lỡ ra.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We arrived unawares at the closed gate.

  2. He opened the door unawares and smiled.