Nghĩa tiếng Việt
- Không có chỗ dựa; không có nơi nương tựa; không được giúp đỡ, không có người ủng hộ.tính từEN-VI Dict
- Không được ai đánh cá (ngựa đua).tính từEN-VI Dict
- Chưa tập thuần (ngựa).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The project was unbacked by sponsors.
-
The unbacked horse refused to run.
-
The unbacked colt stayed calm.