TanroDictionary Sổ từ

unbailable

/unˈbeɪləbəl/

Anh
0

unbailable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được quyền bảo lãnh; Không được xin bảo lãnh; không thể đem cầm cố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được quyền bảo lãnh.tính từEN-VI Dict
  2. Không được xin bảo lãnh; không thể đem cầm cố.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The suspect was unbailable under local law.

  2. The old document is unbailable now.