Nghĩa tiếng Việt
- Không được quyền bảo lãnh.tính từEN-VI Dict
- Không được xin bảo lãnh; không thể đem cầm cố.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The suspect was unbailable under local law.
-
The old document is unbailable now.
/unˈbeɪləbəl/
unbailable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được quyền bảo lãnh; Không được xin bảo lãnh; không thể đem cầm cố.
The suspect was unbailable under local law.
The old document is unbailable now.