TanroDictionary Sổ từ

unbailed

/unbeɪld/

Anh
0

unbailed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bảo lãnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được bảo lãnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He remained unbailed for two nights.