Nghĩa tiếng Việt
- Sống, chưa nung (gạch ngói); chưa nướng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unbaked bread waited on the tray.
/ʌnbˈeɪkt/
unbaked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống, chưa nung (gạch ngói); chưa nướng.
The unbaked bread waited on the tray.