Nghĩa tiếng Việt
- Không có vật dằn (tàu thuyền).tính từEN-VI Dict
- Không rải đá ba lát (đường sắt).tính từEN-VI Dict
- Không đằm; không ổn định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unballasted boat rocked badly.
-
The track was still unballasted.
-
His unballasted character made him very unpredictable.
-
an unballasted character
tính cách không điềm tĩnh