Nghĩa tiếng Việt
- Tháo băng, bỏ băng; tháo thanh bó (xương gãy).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse bandaged his hand.
/əˈnbændɪdʒ/
unbandage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo băng, bỏ băng; tháo thanh bó (xương gãy).
The nurse bandaged his hand.