TanroDictionary Sổ từ

unbanked

/unbˈæŋkt/

Anh
0

unbanked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không gửi nhà băng, không gửi ngân hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không gửi nhà băng, không gửi ngân hàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She keeps her savings unbanked at home.