Nghĩa tiếng Việt
- Không gửi nhà băng, không gửi ngân hàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She keeps her savings unbanked at home.
/unbˈæŋkt/
unbanked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không gửi nhà băng, không gửi ngân hàng.
She keeps her savings unbanked at home.