TanroDictionary Sổ từ

unbaptized

/unˈbæptaɪzd/

Anh
0

unbaptized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được rửa tội; Không có tên, không có tên hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được rửa tội.tính từEN-VI Dict
  2. Không có tên, không có tên hiệu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unbaptized child had no formal name.

  2. The unbaptized puppy still needed a name.