Nghĩa tiếng Việt
- Không được rửa tội.tính từEN-VI Dict
- Không có tên, không có tên hiệu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unbaptized child had no formal name.
-
The unbaptized puppy still needed a name.
/unˈbæptaɪzd/
unbaptized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được rửa tội; Không có tên, không có tên hiệu.
The unbaptized child had no formal name.
The unbaptized puppy still needed a name.