TanroDictionary Sổ từ

unbarred

/ˌənˈbɑːrd/

Anh
0

unbarred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unbar; Không cài then, không chặn (cửa); Không chia thành nhịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unbarđộng từEN-VI Dict
  2. Không cài then, không chặn (cửa).tính từEN-VI Dict
  3. Không chia thành nhịp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gate was unbarred at sunrise.

  2. The door stood unbarred all night.

  3. The poem remained unbarred and free.