Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unbarđộng từEN-VI Dict
- Không cài then, không chặn (cửa).tính từEN-VI Dict
- Không chia thành nhịp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gate was unbarred at sunrise.
-
The door stood unbarred all night.
-
The poem remained unbarred and free.