Nghĩa tiếng Việt
- Đã gở bỏ chướng ngại vật; được giải toả, được thông.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entrance was unbarricaded by noon.
/ˌənˈbɛrəˌkeɪdəd/
unbarricaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã gở bỏ chướng ngại vật; được giải toả, được thông.
The entrance was unbarricaded by noon.