Nghĩa tiếng Việt
- Không thể dung thứ, không thể chịu đựng được, không thể chịu nổi; không kham nổi.tính từEN-VI Dict
- Xem unbearablyDEN-VI Dict
- Xem unbearablenessdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I find his rudeness unbearable.
-
The entry unbearable points to unbearably.
-
The entry unbearable points to unbearableness.