Nghĩa tiếng Việt
- Không thể dung thứ, không thể chịu đựng được, không thể chịu nổi.DEN-VI Dict
- Xem unbearabletính từEN-VI Dict
- Xem unbearablenessdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was unbearably hot in the desert today.
-
The entry unbearably points to unbearable.
-
The entry unbearably points to unbearableness.
-
unbearably hot
nóng không thể chịu nổi