Nghĩa tiếng Việt
- Chưa ai thắng nổi (người); chưa bị đánh bại (kẻ thù... ).tính từEN-VI Dict
- Chưa bị phá (kỷ lục... ).tính từEN-VI Dict
- Chưa có bước chân người đi (con đường... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team remains unbeaten this season.
-
Her record is still unbeaten.
-
We walked an unbeaten path.