Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp, không thích đáng, không ổn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her loud outfit felt unbefitting for work.
/ˌʌnbɪˈfɪtɪŋ/
unbefitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hợp, không thích đáng, không ổn.
Her loud outfit felt unbefitting for work.