Nghĩa tiếng Việt
- Không được đẻ ra, không được sinh ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
In the story, the hero was unbegotten.
/unbɪˈɡɒtən/
unbegotten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đẻ ra, không được sinh ra.
In the story, the hero was unbegotten.