Nghĩa tiếng Việt
- Chưa bắt đầu.tính từEN-VI Dict
- Không có khởi đầu, không có khởi nguyên; vĩnh viễn tồn tại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The class project is still unbegun.
-
The idea of time is unbegun here.
/unbɪˈɡʌn/
unbegun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa bắt đầu; Không có khởi đầu, không có khởi nguyên; vĩnh viễn tồn tại.
The class project is still unbegun.
The idea of time is unbegun here.